Bảng giá xe Hyundai cập nhật năm 2018

Cập nhật bảng giá xe Hyundai mới nhất tại Việt Nam trong năm 2018. Bảng giá trên bao gồm giá các mẫu xe như Accent, Creta, Elantra, Grand i10, i20 Active, SantaFe, Tucson ... và nguồn gốc xuất xứ như nhập khẩu và lắp ráp.

Bảng giá trên cung cấp cho độc giả mang tích chất tham khảo và đối chiếu với các đại lý để có giá hợp lý hơn.

Đơn vị đo công suất là mã lực và mô-men xoắn là Nm.

Mẫu/loại xe Giá (Triệu) Nguồn gốc Động cơ Công suất/Mô-men
Accent 1.4 CVT Sedan 599 Nhập khẩu 1.4 DOHC 100/133
Accent 1.4 MT Sedan 551 Nhập khẩu 1.4 DOHC 100/133
Accent 1.4 Blue Hatchback 569 Nhập khẩu 1.4 DOHC 100/133
Creta xăng SUV 806 Nhập khẩu 1.6 xăng 121/151
Elantra 1.6 AT Sedan 609 Lắp ráp Gamma 1.6 D-CVVT 128/155
Elantra 1.6 MT Sedan 549 Lắp ráp Gamma 1.6 D-CVVT 128/155
Elantra 2.0 AT Sedan 659 Lắp ráp Nu 1.8D-CVVT 156/196
Grand i10 1.0 Base Hatchback 315 Lắp ráp 1.0 Kappa 65/94
Grand i10 Hatchback 1.0 AT 380 Lắp ráp 1.0 Kappa 65/94
Grand i10 Hatchback 1.0 MT 355 Lắp ráp 1.0 Kappa 65/94
Grand i10 Hatchback 1.2 AT 395 Lắp ráp 1.2 Kappa 86/120
Grand i10 Hatchback 1.2 MT 370 Lắp ráp 1.2 Kappa 86/120
Grand i10 Hatchback 1.2 MT Base 330 Lắp ráp 1.2 Kappa 86/120
Grand i10 Sedan AT 415 Lắp ráp 1.2 Kappa 86/120
i20 Active Hatchback 619 Nhập khẩu 1.4 Kappa MP 100/133
SantaFe Diesel 2WD SUV 970 Lắp ráp R 2.2 eVGT 199/441
SantaFe Diesel Limited 4WD SUV 1.070 Lắp ráp R 2.2 eVGT 199/441
SantaFe Gas 2WD SUV 898 Lắp ráp Theta II 2.4 MPI 174/226
SantaFe Gas Limited 4WD SUV 1.020 Lắp ráp Theta II 2.4 MPI 174/226
Sonata Sedan 1.073 Nhập khẩu 2.0 Dual CVVT 155/196
Tucson 1.6T 2WD SUV 882 Lắp ráp 1.6 T-GDi tăng áp 125/170
Tucson 2.0 2WD SUV 760 Lắp ráp 2.0 Nu MPI 154/196
Tucson 2.0 2WD Limited SUV 828 Lắp ráp 2.0 Nu MPI 154/196
Tucson 2.0 Diesel SUV 890 Lắp ráp 2.0 CRDi 185/400
Grand i10 Sedan MT Sedan 390 Lắp ráp 1.2 Kappa 86/120
Grand i10 Sedan MT Base Sedan 350 Lắp ráp 1.2 Kappa 86/120